Ngôi thai tiếng anh là gì ? – Bạn có biết ?

76

Ngôi thai cũng có thể khá xa lại với nam giới nhưng nữ giới thì rất biết nhưng không phải ai cũng biết tên tiếng anh của nó. Vậy “Ngôi thai tiếng anh là gì?”.

Ngôi thai tiếng anh là gì?

  • Ngôi thai tiếng anh là “Pregnant throne”.
  • Ngôi thai là phần tại thấp nhất của bào thai lúc đi vào khung xương chậu, đến ống dẫn sinh cũng như đi ra khỏi cơ thể của người mẹ trước hết. Dựa vào cách chuyển động của thai nhi khu vực ngôi thai thường không giống nhau.

Có 3 dạng ngôi chính:

  1. Ngôi mới đầu (ngôi thuận)
  2. Ngôi mông (ngôi ngược)
  3. Ngôi xiên hay ngôi ngang

Ngôi ban đầu

Có 4 loại ngôi đầu:

– Nếu ban đầu em bé cúi tốt, bác sĩ thăm khám mẹ và sờ xuất hiện thóp sau, gọi là ngôi chỏm.

– Nếu ban đầu em bé không cúi tốt, hơi ngửa, sờ được thóp trước, gọi là ngôi thóp trước.

– Nếu đầu em bé ngửa vùng thắt lưng chừng, tiếp xúc được từ mũi đến khoang miệng, không chạm được cằm, gọi là ngôi trán.

– Nếu đầu tiên em bé ngửa hết cỡ, chạm thấy cằm, gọi là ngôi mặt.

Ngôi thai ngược (Ngôi mông)

Đầu em bé hướng lên trên, mông quay xuống dưới phía dạ con của mẹ

Bao gồm hai kiểu:

– Ngôi mông đủ: bào thai có tư thế ngồi xếp với trong tử cung. Lúc chuyên gia thăm khám mẹ sẽ sờ được mông và hai bàn chân bé.

– Ngôi mông thiếu: gồm các tình huống nhỏ – loại mông (thai nhi vắt ngược hai chân lên ôm sát vào ngực

Ngôi ngang hoặc xiên

thai nhi nằm chắn ngang hay xiên cổ tử cung do chỉ xoay được nửa chừng. Tình huống này tiếp diễn khi nhau thai nằm không cao hay sản phụ mang bầu cặp.

Một số từ vựng mối liên quan đến có con

– Thai phụ tiếng anh là gì? Pregnant woman

– Buồng trứng đa nang tiếng anh là gì? Polycystic ovary syndrome

– Lạc nội mạc dạ con tiếng anh là gì? Adenomyosis

– Mang bầu tiếng anh là gì? Pregnancy

– Mẹ bầu tiếng anh là gì? Pregnant woman
=>> Xem thêm website về chủ đềSức khỏe

– Nhân xơ tử cung tiếng anh là gì? Uterine fibroids

– Nội mạc dạ con tiếng anh là gì? Endometrium

– Sa tử cung tiếng anh là gì? Uterine prolapse

– Sảy thai tiếng anh là gì? Miscarriage

– Thai ngoài tử cung tiếng anh là gì? Ectopic pregnancy

– Dạ con tiếng anh là gì? Uterus/ womb

– U nang buồng trứng tiếng anh là gì? Ovarian cyst

– Ung thu buong trung tieng anh la gi? Epithelial ovarian cancer

– Viêm cổ tử cung tiếng anh là gì? Cervicitis

– Arrive/ born: tạo thành

– Azoic: bệnh vô sinh

– Belly / tummy / abdomen: bụng bầu

– Birthing: việc sinh nở

– Caesarean: đẻ mổ

– Cesarean section: mổ sử dụng thai

– Check-up / exam: thăm khám, khám thai (tại phòng bác sĩ)

– Complications / Uncomplicated: tai biến / không tai biến

– Contractions: một số cơn thắt tử cung

=>> Xem thêm website về chủ đềSức khỏe

– Cravings: sự thèm ăn

– Embryo: phôi thai

– Fetus: bào thai

– First trimester: 3 tháng ban đầu

– Full month celebration: tiệc đầy tháng

– Gestation: thai kỳ

– Give birth: đẻ

– Heartbeat: nhịp tim

– Labour: cảm giác đau đẻ

– Maternity leave: nghỉ thai sản

– Maternity: thai sản

=>> Xem thêm website về chủ đềSức khỏe

– Midwife: hộ sinh

– Natural childbirth: sinh nở tự nhiên

– Obstetrician: bác sĩ chuyên khoa sản khoa

– Overdue: sinh sau thời gian dự kiến

– Pain relief: giảm đau đớn

– Placenta: nhau thai

– Postnatal depression: trầm cảm sau sinh

=>> Xem thêm website về chủ đềSức khỏe

– Pregnancy test: thử thai

– Prenatal care: chăm sóc tiền sản

– Second trimester: 3-6 tháng

– Stretch mark: rạn da

– Stretch mark: vết rạn da

– Third trimester: 6 tháng tới lúc sinh

– To breastfeed: cho con bú

– Ultrasound: siêu âm

– Umbilical cord: dây rốn

=>> Xem thêm website về chủ đềSức khỏe

Bình luận