Gay gắt tiếng anh là gì ? Gay gắt có hại gì không ?

263

Gay gắt tiếng anh là gì ? Gay gắt có hại gì không ? Trong những cuộc cãi vã của ba mẹ tôi rất gay gắt, tôi rất mệt mỏi khi thấy những cảnh đó.

Gay gắt tiếng anh là gì ? Gay gắt có hại gì không ? Trong những cuộc cãi vã của ba mẹ tôi rất gay gắt, tôi rất mệt mỏi khi thấy những cảnh đó, đó là lý do tôi không thích về chơi với ba mẹ mà cứ ở trên đây suốt. Tôi thấy ba tôi rất nóng tính nhưng không biết làm sao để khuyên ba dịu với mẹ tôi bớt. Có lần ba me tôi không ai nhượng bộ ai, ba tôi giận tới mức bẻ gãy cả bó đũa vừa mới dọn cơm ra. Tôi tự hứa với lòng nếu sau này có con thì sẽ không bao giờ để con thấy ba mẹ nó cãi vã trước mặt nó để nó không bị tổn thương như chính tôi hiện tại..

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Định nghĩa gay gắt trong tiếng Anh 

Trong tiếng Anh gay gắt có nghĩa là acrimonious

Gay gắt có hại gì không ?

Đối với một số người có tính tình trầm ổn thì họ sẽ không bao giờ gay gắt nhưng cũng có một số người có tính cách nóng và khó giữ nổi bình tĩnh, những người này thì có thể sẽ mất kiểm soát nếu quá gay gắt.

=>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Có rất nhiều những câu chuyện, những mẩu tin tức vì gay gắt quá mất bình tĩnh đâm chết nguời, đánh đập vợ con, trả thù…vv rất đáng sợ. Ngoài ra, khi gay gắt sẽ ảnh hưởng đến sức khoẻ vì ta tức giận, tim đập nhanh, máu dồn lên trên sẽ không tốt cho những người huyết áp cao hoặc đang bệnh. Tốt nhất vẫn là nhẹ nhàng, nếu tức giận quá cũng không nên bộc phát ra quá nhiều

 

Ví dụ về gay gắt

  1. She seen the acrimonious relationship between him and Kris and understood some of what made them enemies 

Cô đã nhìn thấy mối quan hệ gay gắt giữa anh và Kris và hiểu một số điều khiến họ trở thành kẻ thù..

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  1. He didn’t have to explain how accusing his opponent would be perceived, especially after their acrimonious debate. 

Anh không cần phải giải thích việc buộc tội đối thủ của mình sẽ được nhìn nhận như thế nào, đặc biệt là sau cuộc tranh luận gay gắt của họ.

  1. Dean felt equally acrimonious toward the overbearing state official whom he hadn’t seen since the winter and who, in Dean’s mind, had no business being back in Ouray.

Dean cảm thấy gay gắt không kém đối với viên chức nhà nước hống hách mà anh đã không gặp kể từ mùa đông và người, trong tâm trí của Dean, không có việc gì phải quay lại Ouray..

  1. It was an acrimonious debate, leaving the party divided over the outcome barely 18 months from a general election.

Đó là một cuộc tranh luận gay gắt, khiến đảng bị chia rẽ về kết quả chỉ sau 18 tháng kể từ cuộc tổng tuyển cử.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận