Đau cổ họng tiếng anh là gì?-Những điều bạn chưa biết!

38

Đau cổ họng tiếng anh là gì? Nguyên nhân và các việc có liên quan.

Đau cổ họng tiếng anh là gì

“Đau cổ họng” tiếng anh là “Sorethroat”

Nguyên nhân dẫn đến đau cổ họng

Virus gây ra cảm lạnh thường thì và cúm thường hay gây hầu hết những bệnh viêm họng gây ra nóng rát vòm họng. Thường ít gặp hơn, nhiễm trùng bởi vi khuẩn gây ra viêm họng.

=>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!

Lây nhiễm virus

những bệnh vì virus dẫn tới đau buốt họng bao gồm: Cảm lạnh bình thường

  • Cúm (cúm)
  • Mono (bạch cầu đơn nhân)
  • Bệnh sởi
  • Thủy đậu
  • Mông – 1 chứng bệnh hay bắt gặp tại trẻ nhỏ có đặc điểm là tiếng ho (giống sủa) dữ dội

Viêm nhiễm

một số bệnh nhiễm trùng bởi virus có khả năng dẫn đến đau họng. Thường thấy nhất là Streptococcus pyogenes (streptococcus nhóm A) gây nên đau họng liên cầu khuẩn.

Xem thêm  website về chủ đề giáo dục nhé!

Nguyên do khác biệt mắc nóng rát cuống họng

Các tác nhân khác biệt của viêm họng bao gồm:

  • Dị ứng: Dị ứng đối với vẩy da thú cưng, nấm mốc, bụi cùng với phấn hoa có nguy cơ gây nên viêm họng.
  • Không khí khô: Không khí khô trong nhà có nguy cơ làm cho vòm họng của bạn cảm thấy thô ráp và không dễ chịu. Hít thở bằng khoang miệng – thường hay là bởi vì nghẹt mũi mạn tính – cũng có nguy cơ gây ra khô họng dẫn tới nóng rát.
  • Chất kích thích: Ô nhiễm không khí phía ngoài trời cùng với ô lây nhiễm trong nhà như khói thuốc lá hay hóa chất có thể gây ra viêm họng mạn tính. Nhai thuốc lá, dùng rượu cũng như ăn thực phẩm cay cũng có thể gây ra kích thích vòm họng của bạn.
  • Căng cơ: Bạn có khả năng làm cho căng cơ tại vòm họng bằng biện pháp la hét, nhắc to hoặc nhắc chuyện Trong khi dài mà không nằm nghỉ.
  • Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GERD): GERD là 1 thay đổi hệ thống tiêu hóa, trong số đó axit dạ dày dự phòng trong ống đồ ăn (thực quản).
    các dấu hiệu hoặc dấu hiệu khác có khả năng gồm ợ nóng, khàn giọng, trào ngược nội dung dạ dày cũng như cảm giác một u bướu trong vòm họng của bạn.

Hiếm khi, 1 khu vực mô bị nhiễm trùng (áp xe) trong cuống họng hoặc sưng “nắp” sụn nhỏ che kín khí quản (viêm nắp thanh quản) có nguy cơ gây ra đau rát cuống họng. Cả hai có nguy cơ chặn đường thở, gây nên nguy hiểm tới tính mệnh.

Các từ vựng mới có về các bệnh.

  1. Abdominal pain /æbˈdɑːmɪnl/ /peɪn/ Đau bụng
  2. Abscess /ˈæbses/ Nổi mụn nhọt
  3. Acariasis  Bệnh ghẻ
  4. Acne /ˈækni/ Mụn trứng cá
  5. Acute appendicitis /əˈkjuːt/ /əˌpendəˈsaɪtɪs/ Viêm ruột thừa cấp
  6. Acute bronchiolitis /əˈkjuːt/ /ˌbrɒŋkɪəˈlʌɪtɪs/ Viêm tiểu phế quản cấp
  7. Acute gingivitis /əˈkjuːt/ /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Cấp tính viêm nướu
  8. Acute laryngitis /əˈkjuːt/ /ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm thanh quản cấp tính
  9. Acute myocardial infarction  Nhồi máu cơ tim cấp
  10. Acute myocarditis /əˈkjuːt/ /ˌmʌɪəʊkɑːˈdʌɪtɪs/ Viêm cơ tim cấp
  11. Acute nasopharyngitis (common cold)  Viêm mũi họng cấp (cảm thường)
  12. Acute nephritis syndrome /əˈkjuːt/ /ne’fraitis/ /ˈsɪndroʊm/ Hội chứng viêm cầu thận cấp
  13. Acute pancreatitis /əˈkjuːt/ /ˌpaŋkrɪəˈtʌɪtɪs/ Viêm tụy cấp tính
  14. Acute pancreatitis  Viêm tuỵ cấp
  15. Acute pericarditis /əˈkjuːt/ /ˌpɛrɪkɑːˈdʌɪtɪs/ Viêm ngoại tim cấp tính
  16. Acute pharyngitis /əˈkjuːt/ /ˌfærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm họng cấp tính
  17. Acute renal failure /əˈkjuːt/ /ˈriːnl/ /ˈfeɪljər/  Suy thận cấp
  18. Acute rheumatic fever  /əˈkjuːt/ /ruˈmætɪk/ /ˈfiːvər/ Thấp khớp cấp
    =>> Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!
  19. Acute sinusitis /əˈkjuːt/ /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/ Viêm xoang cấp tính
  20. Acute tonsilitis  Viêm amiđan
  21. Acute tracheitis /əˈkjuːt/ /ˌtreɪkɪˈʌɪtɪs/ Viêm khí quản cấp
  22. Acute upper respiratory infections /əˈkjuːt/ /ˈʌpər/ /ˈrespərətɔːri/ /ɪnˈfekʃn/ Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên cấp tính
  23. Aeremia  Bệnh khí ép
  24. Ague /ˈeɪɡjuː/ Bệnh sốt rét cơn
  25. Albinism /ˈælbɪnɪzəm/ Bệnh bạch tạng
  26. Allergic reaction /əˈlɜːrdʒɪk/ /riˈækʃn/ Phản ứng dị ứng
  27. Allergic rhinitis /əˈlɜːrdʒɪk/ /raɪˈnaɪtɪs/ Viêm mũi dị ứng
  28. Allergy /ˈælərdʒi/ Dị ứng
  29. Ancylostomiasis  Bệnh giun móc
  30. Anemia /əˈniːmɪə/ Bệnh thiếu máu
  31. Angina pectoris /ænˌdʒaɪnə ˈpektərɪs/ Cơn đau thắt ngực
  32. Anthrax /ˈænθræks/ Bệnh than
  33. Aphtha /ˈafθə/ Lở miệng/đẹn trong miệng
  34. Appendicitis /əˌpendəˈsaɪtɪs/ Viêm ruột thừa
  35. Arterial embolism and thrombosis  Thuyên tắc và huyết khối động mạch
  36. Arthritis /ɑːrˈθraɪtɪs/ Viêm khớp
  37. Ascariasis /ˌaskəˈrʌɪəsɪs/ Bệnh giun đũa
  38. Asthma /ˈæzmə/ Hen suyễn
  39. Atheroscclerosis  Xơ vữa động mạch
  40. Athlete’s foot /ˌæθ.liːtsˈfʊt/ Bệnh nấm bàn chân
  41. Atopic dermatitis /eɪˈtɑːpɪk/ /ˌdɜːrməˈtaɪtɪs/ Viêm da dị ứng
  42. Atrial fibrillation /ˈeɪtrɪəl/ /fʌɪbrɪˈleɪʃ(ə)n/ Rung nhĩ
  43. Backache /ˈbækeɪk/ Đau lưng
  44. Bacterial enteritis /bækˈtɪriəl/ /ˌentəˈraɪtəs/ Vi khuẩn ruột
  45. Bacterial pneumonia /bækˈtɪriəl/ /nuːˈmoʊniə/ Vi khuẩn phổi
    =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!
  46. Bilharzia /bɪlˈhɑːrtsiə/ Bệnh giun chỉ
  47. Black eye /blæk/ /aɪ/ Thâm mắt
  48. Bleeding /ˈbliːdɪŋ/ Chảy máu
  49. Blindness /ˈblaɪndnəs/ Mù
  50. Blister /ˈblɪstər/ Phồng giộp
  51. Bradycardia /ˌbradɪˈkɑːdɪə/ Nhịp tim chậm
  52. Breast nodule /brest/ /ˈnɑːdʒuːl/ Hạch vú
  53. Broken bone /ˈbroʊkən/ /boʊn/ Gãy xương
  54. Bronchiectasis /ˌbrɒŋkɪˈɛktəsɪs/ Giãn phế quản
  55. Bronchitis /brɑːŋˈkaɪtɪs/ Viêm phế quản
  56. Bruise /bruːz/ Vết thâm
  57. Burn /bɜːrn/ Bị bỏng
  58. Cancer  /ˈkænsər/ Bệnh ung thư
  59. Candidiasis /ˌkandɪˈdʌɪəsɪs/ Bệnh nấm candida
  60. Carcinomatosis /ˌkɑːsɪnəʊməˈtəʊsɪs/ Ung thư biểu bì
  61. Cardiac arrest /ˈkɑːrdiæk/ /əˈrest/ Ngừng tim
  62. Cardiac arrhythmia /ˈkɑːrdiæk/ /eɪˈrɪðmɪə/ Rối loạn nhịp tim
  63. Cardiomyopathy /ˌkɑːdɪəʊmʌɪˈɒpəθi/ Bệnh cơ tim
  64. Cataract /ˈkætərækt/ Đục thủy tinh thể
  65. Cerebral infarction /səˈriːbrəl/ /ɪnˈfɑːrkʃn/ Chảy máu não
  66. Cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi / Bệnh liệt não
  67. Cerebro-vascular accident (cva) Tai biến mạch máu não
  68. Cervical polyp /ˈsɜːrvɪkl/ /ˈpɑːlɪp/ Polyp cổ tử cung
  69. Cervicitis Viêm cổ tử cung
  70. Chest pain /tʃest/ /peɪn/ Đau ngực
  71. Chicken pox /ɑːks / Bệnh thủy đậu
  72. Chill /tʃɪl/ Cảm lạnh
  73. Cholecystitis /ˌkɒlɪsɪsˈtʌɪtɪs/ Viêm túi mật
  74. Cholelithiasis /ˌkɒlɪlɪˈθʌɪəsɪs/ Sỏi mật
  75. Cholera /ˈkɑːlərə/ Bệnh tả
    =>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục nhé!
  76. Chronic gingivitis /ˈkrɑːnɪk/ /ˌdʒɪndʒɪˈvaɪtəs/ Viêm nướu mãn tính
  77. Chronic hepatitis /ˈkrɑːnɪk/ /ˌhepəˈtaɪtɪs/ Viêm gan mãn tính
  78. Chronic ischaemic heart diseases  Bệnh tim do thiếu máu cục bộ mạn
  79. Chronic laryngitis /ˈkrɑːnɪk/ /ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm thanh quản mạn tính
  80. Chronic nasopharyngitis Viêm mũi họng mãn tính

Cảm ơn các bạn đã xem qua bài viết trên, mong rằng qua bài chia sẻ giúp ích được cho các bạn.

Bình luận